choáng lộn

  1. Swanky and shining
    • hàng hoá bày trong tủ kính choáng lộn dưới ánh sáng đèn ông
      the goods displayed in the shop window looked swanky and shining in the neon light
choáng lộn
Cửa hàng trang sức với những món đồ vàng bạc choáng lộn dưới ánh đèn.